ANNEX 2: DIGCOMP 3.0 LEARNING OUTCOMES
A2.3 LEARNING OUTCOMES
COMPETENCE AREA 4: SAFETY, WELLBEING AND RESPONSIBLE USE
Chuẩn đầu ra học tập cũng có sẵn ở định dạng bảng tính và dưới dạng bộ dữ liệu mở được liên kết ở định dạng JSON trên không gian web JRC-DigComp.
LĨNH VỰC NĂNG LỰC 4: AN TOÀN, PHÚC LỢI VÀ SỬ DỤNG CÓ TRÁCH NHIỆM - Năng lực 4.1 Bảo vệ thiết bị
Nhãn AI *: (1) AI-I: AI ngầm định (AI-Implicit); (2) AI-E: AI rõ ràng (AI-Explicit); (3) Not AI-I/AI-E: Không là AI ngầm định hoặc AI rõ ràng (AI not Implicit or Explicit).
ID | Chuẩn đầu ra học tập | Mức thông thạo | Kiến thức, kỹ năng hay thái độ | Nhãn AI * |
L04.1.01 | Nhận biết tầm quan trọng của vai trò cá nhân của một người trong việc bảo vệ các thiết bị kỹ thuật số và nội dung của chúng. | Cơ bản | Thái độ | Not AI-I / AI-E |
L04.1.02 | Nhận biết các khái niệm về an ninh mạng, mối đe dọa mạng và tấn công mạng. | Cơ bản | Kiến thức | Not AI-I / AI-E |
L04.1.03 | Nhận biết rằng hành động và công cụ an ninh mạng của cá nhân làm việc cùng nhau để giúp giữ cho các thiết bị và nội dung của chúng được an toàn. | Cơ bản | Kiến thức | Not AI-I / AI-E |
L04.1.04 | Nhận biết rằng có pháp luật về an ninh mạng giúp đảm bảo bảo mật cho các sản phẩm và thiết bị. | Cơ bản | Kiến thức | Not AI-I / AI-E |
L04.1.05 | Xác định các biện pháp và các thực hành cơ bản bảo vệ thiết bị, chẳng hạn như phần mềm chống vi rút, khóa màn hình, mật khẩu mạnh, và xác thực nhiều yếu tố. | Cơ bản | Kiến thức | Not AI-I / AI-E |
L04.1.06 | Áp dụng các biện pháp và các thực hành cơ bản bảo vệ thiết bị, chẳng hạn như phần mềm chống vi rút, khóa màn hình, mật khẩu mạnh, và xác thực nhiều yếu tố. | Cơ bản | Kỹ năng | Not AI-I / AI-E |
L04.1.07 | Nhận biết tầm quan trọng của việc luôn cảnh giác và cập nhật các biện pháp an ninh mạng. | Trung bình | Thái độ | AI-I |
L04.1.08 | Mô tả các đặc tính chính của phần mềm độc hại. | Trung bình | Kiến thức | AI-I |
L04.1.09 | Nhận biết các hệ thống AI có thể sử dụng cả cho tấn công mạng và an ninh mạng. | Trung bình | Kiến thức | AI-E |
L04.1.10 | Áp dụng nhiều kỹ thuật và thực hành phòng chống phần mềm độc hại để bảo vệ các thiết bị và nội dung của chúng. | Trung bình | Kỹ năng | AI-I |
L04.1.11 | Ưu tiên việc thường xuyên kiểm tra và cập nhật các biện pháp an ninh mạng hiện có trên các thiết bị của bản thân. | Cao | Thái độ | Not AI-I / AI-E |
L04.1.12 | Mô tả các quyền chính của cá nhân theo pháp luật an ninh mạng hiện hành. | Cao | Kiến thức | AI-I |
L04.1.13 | Đưa ra các ví dụ về cách các công nghệ gần đây và mới nổi như các hệ thống AI được sử dụng trong các cuộc tấn công mạng và an ninh mạng. | Cao | Kiến thức | AI-E |
L04.1.14 | Cập nhật các biện pháp an ninh mạng để bảo vệ các thiết bị và nội dung của chúng nhằm ứng phó với các mối đe dọa kỹ thuật số luôn tiến hóa. | Cao | Kỹ năng | AI-I |
L04.1.15 | Hỗ trợ người khác trong triển khai các biện pháp cơ bản bảo vệ thiết bị như phần mềm chống vi rút, khóa màn hình, mật khẩu mạnh và xác thực nhiều yếu tố. | Cao | Kỹ năng | Not AI-I / AI-E |
L04.1.16 | Cập nhật thường xuyên các phát triển về công nghệ và pháp luật kỹ thuật số có liên quan đến an ninh mạng. | Chuyên gia | Thái độ | AI-I |
L04.1.17 | Đánh giá các quyền của cá nhân theo các điều khoản liên quan của pháp luật an ninh mạng hiện hành. | Chuyên gia | Kỹ năng | AI-I |
L04.1.18 | Lãnh đạo hoặc đóng góp vào các sáng kiến an ninh mạng hướng đến người dân. | Chuyên gia | Kỹ năng | AI-I |
L04.1.19 | Hỗ trợ người khác nâng cao năng lực bảo vệ thiết bị và nội dung của họ khỏi các mối đe dọa kỹ thuật số. | Chuyên gia | Kỹ năng | AI-I |
LĨNH VỰC NĂNG LỰC 4: AN TOÀN, PHÚC LỢI VÀ SỬ DỤNG CÓ TRÁCH NHIỆM - Năng lực 4.2 Bảo vệ dữ liệu cá nhân và quyền riêng tư
ID | Chuẩn đầu ra học tập | Mức thông thạo | Kiến thức, kỹ năng hay thái độ | Nhãn AI * |
L04.2.01 | Nhận biết tầm quan trọng của cách tiếp cận thận trọng đối với việc chia sẻ dữ liệu cá nhân trong môi trường kỹ thuật số. | Cơ bản | Thái độ | Not AI-I / AI-E |
L04.2.02 | Nhận biết rằng dữ liệu cá nhân được thu thập và tạo ra thông qua rất nhiều nguồn và quy trình kỹ thuật số. | Cơ bản | Kiến thức | AI-I |
L04.2.03 | Xác định các rủi ro của việc chia sẻ dữ liệu cá nhân trong môi trường kỹ thuật số, bao gồm các rủi ro đặc biệt có liên quan đến các hệ thống AI. | Cơ bản | Kiến thức | AI-E |
L04.2.04 | Nhận biết rằng các cá nhân có quyền đối với quyền riêng tư và dữ liệu cá nhân của họ được pháp luật bảo vệ. | Cơ bản | Kiến thức | AI-I |
L04.2.05 | Nhận biết rằng các phương pháp thao túng có thể được sử dụng để lừa dối các cá nhân trong việc cung cấp quyền truy cập tới dữ liệu, tài khoản hoặc các thông tin nhạy cảm khác của cá nhân. | Cơ bản | Kiến thức | Not AI-I / AI-E |
L04.2.06 | Nhận biết các dấu hiệu của hành vi ăn cắp danh tính. | Cơ bản | Kiến thức | Not AI-I / AI-E |
L04.2.07 | Nhận biết rằng người dùng các nền tảng và dịch vụ có thể yêu cầu chặn hoặc báo cáo thông tin cá nhân đã được chia sẻ không phù hợp trên trực tuyến. | Cơ bản | Kiến thức | Not AI-I / AI-E |
L04.2.08 | Triển khai các biện pháp bảo mật cơ bản cho các thanh toán và giao dịch trực tuyến. | Cơ bản | Kỹ năng | Not AI-I / AI-E |
L04.2.09 | Ứng phó phù hợp với các dấu hiệu của hành vi ăn cắp danh tính. | Cơ bản | Kỹ năng | Not AI-I / AI-E |
L04.2.10 | Chặn hoặc báo cáo thông tin cá nhân đã được chia sẻ không phù hợp trên trực tuyến. | Cơ bản | Kỹ năng | Not AI-I / AI-E |
L04.2.11 | Nhận biết tầm quan trọng của việc xử lý thận trọng dữ liệu cá nhân của bản thân và người khác, đặc biệt các cá nhân và trẻ em dễ bị tổn thương. | Trung bình | Thái độ | Not AI-I / AI-E |
L04.2.12 | Nhận biết các khái niệm chính về pháp luật bảo vệ dữ liệu và quyền riêng tư, bao gồm quyền riêng tư, ẩn danh, nặc danh và quyền loại bỏ dữ liệu. | Trung bình | Kiến thức | AI-I |
L04.2.13 | Xác định mục đích của các tuyên bố quyền riêng tư. | Trung bình | Kiến thức | Not AI-I / AI-E |
L04.2.14 | Định nghĩa các khái niệm tuyên bố quyền riêng tư chính chẳng hạn như chủ thể dữ liệu, thời gian lưu giữ, chuyển giao dữ liệu và hệ thống ra quyết định tự động. | Trung bình | Kiến thức | Not AI-I / AI-E |
L04.2.15 | Mô tả các kỹ thuật liên quan đến tấn công phi kỹ thuật (social engineering) trong môi trường kỹ thuật số, chẳng hạn như lừa đảo (phishing) hoặc dụ dỗ (baiting). | Trung bình | Kiến thức | Not AI-I / AI-E |
L04.2.16 | Xác định vi phạm dữ liệu cá nhân theo pháp luật bảo vệ dữ liệu và quyền riêng tư hiện hành. | Trung bình | Kiến thức | Not AI-I / AI-E |
L04.2.17 | Nhận biết rằng quy định về quyền sở hữu dữ liệu cá nhân trong các hệ thống AI là phức tạp. | Trung bình | Kiến thức | AI-E |
L04.2.18 | Mô tả các tác động của quyền riêng tư liên quan đến việc sử dụng nội dung được chia sẻ trên trực tuyến, chẳng hạn như để huấn luyện các hệ thống AI. | Trung bình | Kiến thức | AI-E |
L04.2.19 | Định nghĩa các đặc tính và chức năng chính của các công cụ quyền riêng tư. | Trung bình | Kiến thức | AI-I |
L04.2.20 | Quản lý dữ liệu và quyền riêng tư của cá nhân trên nhiều môi trường kỹ thuật số, bao gồm việc sử dụng các công cụ quyền riêng tư. | Trung bình | Kỹ năng | AI-I |
L04.2.21 | Khám phá liên tục các vấn đề về quyền sở hữu dữ liệu và quyền riêng tư có liên quan đến phts triển công nghệ kỹ thuật số. | Cao | Thái độ | AI-I |
L04.2.22 | Hỗ trợ người khác để hiểu các quyền của họ theo pháp luật bảo vệ dữ liệu và quyền riêng tư hiện hành. | Cao | Kỹ năng | AI-I |
L04.2.23 | Hỗ trợ người khác triển khai các chiến lược cơ bản để bảo vệ dữ liệu cá nhân và quản lý quyền riêng tư trong môi trường kỹ thuật số. | Cao | Kỹ năng | AI-I |
L04.2.24 | Cập nhật liên tục các phát triển của công nghệ kỹ thuật số và pháp luật có liên quan đến dữ liệu cá nhân, quyền sở hữu dữ liệu và quyền riêng tư. | Chuyên gia | Thái độ | AI-I |
L04.2.25 | Tư vấn về các khía cạnh chính sách hoặc quy định về bảo vệ dữ liệu và quyền riêng tư trong các bối cảnh kỹ thuật số. | Chuyên gia | Kỹ năng | AI-I |
L04.2.26 | Lãnh đạo hoặc đóng góp vào việc thiết kế các chiến lược bảo vệ dữ liệu cá nhân trong các bối cảnh kỹ thuật số. | Chuyên gia | Kỹ năng | AI-I |
LĨNH VỰC NĂNG LỰC 4: AN TOÀN, PHÚC LỢI VÀ SỬ DỤNG CÓ TRÁCH NHIỆM - Năng lực 4.3 Hỗ trợ phúc lợi
ID | Chuẩn đầu ra học tập | Mức thông thạo | Kiến thức, kỹ năng hay thái độ | Nhãn AI * |
L04.3.01 | Nhận biết lợi ích của việc cân bằng các hoạt động trực tuyến và ngoại tuyến. | Cơ bản | Thái độ | Not AI-I / AI-E |
L04.3.02 | Nhận biết tầm quan trọng của các thói quen hàng ngày giúp giảm thiểu căng thẳng do thiết bị kỹ thuật số và thúc đẩy kết nối xã hội. | Cơ bản | Thái độ | Not AI-I / AI-E |
L04.3.03 | Xác định các rủi ro và lợi ích chính đối với sức khỏe thể chất, tinh thần và xã hội trong môi trường kỹ thuật số. | Cơ bản | Kiến thức | AI-I |
L04.3.04 | Nhận biết rằng có nhiều thông tin, nhóm và cộng đồng khác nhau trong môi trường kỹ thuật số có thể hỗ trợ sức khỏe thể chất, tinh thần và/hoặc xã hội của bản thân. | Cơ bản | Kiến thức | AI-I |
L04.3.05 | Nhận biết các rủi ro và lợi ích về sức khỏe thể chất, tinh thần và xã hội của bản thân trong môi trường kỹ thuật số. | Cơ bản | Kiến thức | AI-I |
L04.3.06 | Xác định các đặc tính của các nền tảng hoặc dịch vụ kỹ thuật số, chẳng hạn như mạng xã hội, được thiết kế để nắm bắt và duy trì sự chú ý của các cá nhân. | Cơ bản | Kiến thức | AI-I |
L04.3.07 | Xác định các hạn chế và rủi ro của việc sử dụng các trợ lý ảo và hệ thống AI để hỗ trợ sức khỏe của con người. | Cơ bản | Kiến thức | AI-E |
L04.3.08 | Xác định các chiến lược để hỗ trợ sức khỏe thể chất, tinh thần và xã hội trong môi trường kỹ thuật số. | Cơ bản | Kiến thức | Not AI-I / AI-E |
L04.3.09 | Nhận biết các dấu hiệu và tác động tiềm tàng của việc sử dụng công nghệ kỹ thuật số không lành mạnh. | Cơ bản | Kiến thức | Not AI-I / AI-E |
L04.3.10 | Nhận biết rằng có các luật và quy định giúp bảo vệ sức khỏe của cá nhân trong môi trường kỹ thuật số. | Cơ bản | Kiến thức | AI-I |
L04.3.11 | Đánh giá sơ bộ thói quen sử dụng thiết bị kỹ thuật số của bản thân liên quan đến sức khỏe thể chất, tinh thần và xã hội. | Cơ bản | Kỹ năng | Not AI-I / AI-E |
L04.3.12 | Áp dụng các chiến lược cá nhân hóa để hỗ trợ sức khỏe thể chất, tinh thần và xã hội trong môi trường kỹ thuật số. | Cơ bản | Kỹ năng | Not AI-I / AI-E |
L04.3.13 | Nhận biết tầm quan trọng của quyền ngắt kết nối của bản thân và của người khác. | Trung bình | Thái độ | Not AI-I / AI-E |
L04.3.14 | Nhận biết lợi ích về thể chất, tinh thần và xã hội của việc phân tích thói quen sử dụng thiết bị kỹ thuật số của bản thân. | Trung bình | Thái độ | Not AI-I / AI-E |
L04.3.15 | Xác định các nguồn thông tin tin cậy, và các nhóm và cộng đồng hòa nhập trong môi trường kỹ thuật số để có thể hỗ trợ cho sức khỏe thể chất, tinh thần và/hoặc xã hội của bản thân. | Trung bình | Kiến thức | AI-I |
L04.3.16 | Mô tả các ví dụ về nội dung và hành vi độc hại trong môi trường kỹ thuật số và các tác động tiềm tàng của chúng đối với bản thân và người khác. | Trung bình | Kiến thức | AI-I |
L04.3.17 | Mô tả các cách thức mà một số ứng dụng của công nghệ kỹ thuật số, chẳng hạn như mạng xã hội, làm gia tăng và duy trì sự thiên vị, định kiến và sự loại trừ. | Trung bình | Kiến thức | AI-I |
L04.3.18 | Mô tả các chiến lược để giúp phòng ngừa và ứng phó hiệu quả với hành vi và nội dung độc hại. | Trung bình | Kiến thức | AI-I |
L04.3.19 | Xác định các cách thức có thể báo cáo hoặc can thiệp nếu phát hiện hành vi hoặc nội dung độc hại trong môi trường kỹ thuật số. | Trung bình | Kiến thức | AI-I |
L04.3.20 | Mô tả tác động của hành vi, nội dung độc hại và thiết kế lừa đảo trong môi trường kỹ thuật số đối với bản thân và người khác. | Trung bình | Kiến thức | AI-I |
L04.3.21 | Phân tích và điều chỉnh thói quen sử dụng thiết bị kỹ thuật số của bản thân để hỗ trợ sức khỏe thể chất, tinh thần và xã hội. | Trung bình | Kỹ năng | Not AI-I / AI-E |
L04.3.22 | Triển khai các chiến lược để giúp bảo vệ bản thân phòng ngừa và ứng phó hiệu quả với hành vi và nội dung độc hại. | Trung bình | Kỹ năng | Not AI-I / AI-E |
L04.3.23 | Thích ứng với những thay đổi trong sự phát triển công nghệ kỹ thuật số và nhu cầu hỗ trợ và duy trì sức khỏe thể chất, tinh thần và xã hội của bản thân và người khác. | Cao | Thái độ | AI-I |
L04.3.24 | Soi xét kỹ lưỡng liên tục vai trò của công nghệ kỹ thuật số như mạng xã hội trong việc gia tăng và duy trì sự thiên vị, định kiến và loại trừ. | Cao | Thái độ | AI-I |
L04.3.25 | Hỗ trợ người khác rà soát lại và tùy chỉnh việc sử dụng công nghệ kỹ thuật số của họ để hỗ trợ và duy trì sức khỏe thể chất, tinh thần và xã hội của họ. | Cao | Kỹ năng | Not AI-I / AI-E |
L04.3.26 | Báo cáo hoặc can thiệp hiệu quả trong trường hợp phát hiện hành vi hoặc nội dung độc hại trong môi trường kỹ thuật số. | Cao | Kỹ năng | AI-I |
L04.3.27 | Giúp người khác xây dựng năng lực để chống lại vai trò của công nghệ kỹ thuật số như mạng xã hội trong việc gia tăng và duy trì sự thiên vị, định kiến và loại trừ. | Cao | Kỹ năng | AI-I |
L04.3.28 | Hỗ trợ người khác để hiểu các quyền của họ có liên quan đến sức khỏe và/hoặc sự hòa nhập trong môi trường kỹ thuật số. | Cao | Kỹ năng | AI-I |
L04.3.29 | Hỗ trợ người khác phát triển nhận thức về hành vi, nội dung độc hại và thiết kế lừa đảo trong môi trường kỹ thuật số. | Cao | Kỹ năng | AI-I |
L04.3.30 | Thúc đẩy các hành động hỗ trợ phúc lợi và hòa nhập trong môi trường kỹ thuật số. | Chuyên gia | Thái độ | AI-I |
L04.3.31 | Đánh giá và thẩm định bằng chứng về phúc lợi và/hoặc sự hòa nhập trong môi trường kỹ thuật số để định hướng việc ra quyết định. | Chuyên gia | Kỹ năng | AI-I |
L04.3.32 | Lãnh đạo hoặc đóng góp vào các sáng kiến hỗ trợ phúc lợi và/hoặc sự hòa nhập trong môi trường kỹ thuật số. | Chuyên gia | Kỹ năng | AI-I |
L04.3.33 | Đóng góp vào việc ra quyết định pháp lý và quản lý liên quan đến phúc lợi và/hoặc sự hòa nhập của cá nhân trong môi trường kỹ thuật số. | Chuyên gia | Kỹ năng | AI-I |
LĨNH VỰC NĂNG LỰC 4: AN TOÀN, PHÚC LỢI VÀ SỬ DỤNG CÓ TRÁCH NHIỆM - Năng lực 4.4 Tác động môi trường của công nghệ kỹ thuật số
ID | Chuẩn đầu ra học tập | Mức thông thạo | Kiến thức, kỹ năng hay thái độ | Nhãn AI * |
L04.4.01 | Nhận biết vai trò mà các cá nhân có thể đóng góp để giúp giảm tác động môi trường của các công nghệ kỹ thuật số. | Cơ bản | Thái độ | Not AI-I / AI-E |
L04.4.02 | Nhận biết rằng vài công nghệ và hạ tầng kỹ thuật số chẳng hạn như các hệ thống AI và trung tâm dữ liệu có tác động lớn đến môi trường. | Cơ bản | Kiến thức | AI-E |
L04.4.03 | Nhận biết rằng tác động môi trường đầy đủ của các công nghệ kỹ thuật số không rõ ràng ngay lập tức đối với một người dùng cá nhân. | Cơ bản | Kiến thức | AI-I |
L04.4.04 | Nhận biết rằng công nghệ kỹ thuật số có thể hỗ trợ tính hiệu quả và bền vững về năng lượng. | Cơ bản | Kiến thức | AI-I |
L04.4.05 | Xác định các chiến lược đơn giản để giảm thiểu tiêu dùng năng lượng và dữ liệu của các công nghệ kỹ thuật số, chẳng hạn như giảm sử dụng các ứng dụng tiêu thụ nhiều năng lượng và không sử dụng các công nghệ kỹ thuật số khi cần thiết. | Cơ bản | Kiến thức | AI-I |
L04.4.06 | Áp dụng các chiến lược đơn giản để giảm thiểu tiêu dùng năng lượng và dữ liệu của các công nghệ kỹ thuật số, chẳng hạn như giảm sử dụng các ứng dụng tiêu thụ nhiều năng lượng và không sử dụng các công nghệ kỹ thuật số khi cần thiết. | Cơ bản | Kỹ năng | AI-I |
L04.4.07 | Đánh giá liên tục tác động môi trường của việc sử dụng các công nghệ kỹ thuật số. | Trung bình | Thái độ | AI-I |
L04.4.08 | Xác định tác động môi trường của các công nghệ kỹ thuật số phát sinh trong quá trình sản xuất, sử dụng và thải bỏ. | Trung bình | Kiến thức | AI-I |
L04.4.09 | Mô tả tác động môi trường của các trung tâm dữ liệu và thương mại điện tử. | Trung bình | Kiến thức | AI-I |
L04.4.10 | Mô tả các ví dụ về cách các công cụ kỹ thuật số có thể hỗ trợ cuộc sống bền vững. | Trung bình | Kiến thức | AI-I |
L04.4.11 | Định nghĩa các khái niệm về nền kinh tế chia sẻ và kinh tế tuần hoàn, bao gồm các rủi ro, hạn chế và lợi ích môi trường tiềm tàng. | Trung bình | Kiến thức | Not AI-I / AI-E |
L04.4.12 | Áp dụng các chiến lược khác nhau để giảm thiểu tác động môi trường của việc sử dụng công nghệ và thiết bị kỹ thuật số của một người, chẳng hạn như các quyết định mua sắm sáng suốt thiết bị kỹ thuật số, tái chế và sửa chữa thiết bị, thực hành thương mại điện tử thân thiện với môi trường và thói quen sử dụng có ý thức bảo vệ môi trường. | Trung bình | Kỹ năng | AI-I |
L04.4.13 | Cập nhật liên tục về tác động môi trường của các công nghệ kỹ thuật số và cách thức các công nghệ kỹ thuật số có thể hỗ trợ cho tính bền vững. | Cao | Thái độ | AI-I |
L04.4.14 | Đánh giá tác động môi trường của các công nghệ và hạ tầng kỹ thuật số để hỗ trợ cho việc ra quyết định hoặc vận động chính sách. | Cao | Kỹ năng | AI-I |
L04.4.15 | Giúp người khác đánh giá việc sử dụng các công nghệ kỹ thuật số của họ để xác định các cách thức làm giảm thiểu tác động môi trường. | Cao | Kỹ năng | AI-I |
L04.4.16 | Cập nhật liên tục các tác động môi trường và tính bền vững của các công nghệ kỹ thuật số trong nhiều lĩnh vực. | Chuyên gia | Thái độ | AI-I |
L04.4.17 | Thúc đẩy và hỗ trợ các hành động sử dụng các công nghệ kỹ thuật số vì sự bền vững của môi trường. | Chuyên gia | Thái độ | AI-I |
L04.4.18 | Lãnh đạo hoặc đóng góp vào các sáng kiến về tính bền vững môi trường. | Chuyên gia | Kỹ năng | AI-I |
L04.4.19 | Đóng góp vào việc cải tiến hoặc đưa ra các giải pháp vì tính bền vững kỹ thuật số. | Chuyên gia | Kỹ năng | AI-I |
----------------
Thừa nhận:
Nội dung này được dịch từ tài liệu của Cosgrove, J. và Cachia, R., DigComp 3.0: Khung năng lực kỹ thuật số Châu Âu - Phiên bản thứ năm, Văn phòng Xuất bản của Liên minh Châu Âu, Luxembourg, 2025, https://data.europa.eu/doi/10.2760/0001149, JRC144121.
![]()
Giấy phép nội dung: CC BY 4.0 Quốc tế.
---------------------------
---------------------------
Xem thêm:
Tác giả: admin
Ý kiến bạn đọc
Những tin cũ hơn
Trang Web này được thành lập theo Quyết định số 142/QĐ-HH do Chủ tịch Hiệp hội các trường đại học, cao đẳng Việt Nam – AVU&C (Association of Vietnam Universities and Colleges), GS.TS. Trần Hồng Quân ký ngày 16/09/2019, ngay trước thềm của Hội thảo ‘Xây dựng và khai thác tài nguyên giáo dục mở’ do 5...
DigComp 3.0: Khung năng lực số châu Âu. Phụ lục 2: Chuẩn đầu ra học tập của DigComp 3.0. CHUẨN ĐẦU RA HỌC TẬP. LĨNH VỰC 4: An toàn, phúc lợi và sử dụng có trách nhiệm
DigComp 3.0: Khung năng lực số châu Âu. Phụ lục 2: Chuẩn đầu ra học tập của DigComp 3.0. CHUẨN ĐẦU RA HỌC TẬP. LĨNH VỰC 3: Tạo lập nội dung
DigComp 3.0: Khung năng lực số châu Âu. Phụ lục 2: Chuẩn đầu ra học tập của DigComp 3.0. CHUẨN ĐẦU RA HỌC TẬP. LĨNH VỰC 2: Giao tiếp và cộng tác
DigComp 3.0: Khung năng lực số châu Âu. Phụ lục 2: Chuẩn đầu ra học tập của DigComp 3.0. CHUẨN ĐẦU RA HỌC TẬP. LĨNH VỰC 1: Tìm kiếm, đánh giá và quản lý thông tin
DigComp 3.0: Khung năng lực số châu Âu. Phụ lục 2: Chuẩn đầu ra học tập của DigComp 3.0. CÂN NHẮC THỰC HÀNH
DigComp 3.0: Khung năng lực số châu Âu. Phụ lục 2: Chuẩn đầu ra học tập của DigComp 3.0. CÁC ĐẶC TÍNH
DigComp 3.0: Khung năng lực số châu Âu. Danh sách các hộp chữ, hình ảnh và bảng biểu
Các bài toàn văn trong năm 2025
Các bài trình chiếu trong năm 2025
Các lớp tập huấn thực hành ‘Khai thác tài nguyên giáo dục mở’ tới hết năm 2025
Tập huấn thực hành ‘Khai thác tài nguyên giáo dục mở’ cho giáo viên phổ thông, bao gồm cả giáo viên tiểu học và mầm non tới hết năm 2025
Các tài liệu dịch sang tiếng Việt tới hết năm 2025
DigComp 3.0: Khung năng lực số châu Âu
Loạt bài về AI và AI Nguồn Mở: Công cụ AI; Dự án AI Nguồn Mở; LLM Nguồn Mở; Kỹ thuật lời nhắc; Tín hiệu CC
Bộ các tài liệu hướng dẫn của UNESCO cho các chính phủ và cơ sở để triển khai Khuyến nghị Tài nguyên Giáo dục Mở
Hướng dẫn thực hành về Giáo dục Mở cho các học giả: Hiện đại hóa giáo dục đại học thông qua các thực hành Giáo dục Mở (dựa trên Khung OpenEdu)
Chứng chỉ Creative Commons cho các nhà giáo dục, thủ thư hàn lâm, và văn hóa mở
Các mô hình bền vững Tài nguyên Giáo dục Mở (TNGDM) - Tổng hợp
ORCID - Quy trình làm việc
Tổng hợp các bài của Nhóm các Nhà cấp vốn Nghiên cứu Mở (ORFG) đã được dịch sang tiếng Việt
Tổng hợp các bài của Liên minh S (cOAlition S) đã được dịch sang tiếng Việt
Europeana - mô hình mẫu về hệ thống liên thông, Dữ liệu Mở (Liên kết) và dữ liệu FAIR của OpenGLAM/Văn hóa Mở
Năm Khoa học Mở & Chuyển đổi sang Khoa học Mở - Tổng hợp các bài liên quan
‘Bộ công cụ Khoa học Mở của UNESCO’ - Các bản dịch sang tiếng Việt
Định nghĩa các khái niệm liên quan tới Khoa học Mở
‘ĐÁNH DẤU KHÓA HỌC MỞ VÀ KHAM ĐƯỢC: CÁC THỰC HÀNH TỐT NHẤT VÀ CÁC TRƯỜNG HỢP ĐIỂN HÌNH’ - VÀI THÔNG TIN HỮU ÍCH
Khóa học cơ bản về Dữ liệu Mở trong chương trình học tập điện tử trên Cổng Dữ liệu châu Âu