ANNEX 2: DIGCOMP 3.0 LEARNING OUTCOMES
A2.3 LEARNING OUTCOMES
COMPETENCE AREA 3: CONTENT CREATION
Chuẩn đầu ra học tập cũng có sẵn ở định dạng bảng tính và dưới dạng bộ dữ liệu mở được liên kết ở định dạng JSON trên không gian web JRC-DigComp.
LĨNH VỰC NĂNG LỰC 3: TẠO LẬP NỘI DUNG - Năng lực 3.1 Phát triển nội dung số
Nhãn AI *: (1) AI-I: AI ngầm định (AI-Implicit); (2) AI-E: AI rõ ràng (AI-Explicit); (3) Not AI-I/AI-E: Không là AI ngầm định hoặc AI rõ ràng (AI not Implicit or Explicit).
ID | Chuẩn đầu ra học tập | Mức thông thạo | Kiến thức, kỹ năng hay thái độ | Nhãn AI * |
L03.1.01 | Nhận biết lợi ích của việc khám phá nhiều công cụ tạo lập nội dung kỹ thuật số khác nhau để hỗ trợ cho các mục tiêu tạo lập nội dung. | Cơ bản | Thái độ | AI-I |
L03.1.02 | Nhận biết tầm quan trọng của nội dung kỹ thuật số mà truy cập được và toàn diện. | Cơ bản | Thái độ | Not AI-I / AI-E |
L03.1.03 | Xác định các dạng nội dung kỹ thuật số phổ biến và các định dạng tệp liên quan của chúng. | Cơ bản | Kiến thức | Not AI-I / AI-E |
L03.1.04 | Xác định các chức năng hoạt động phổ biến của các công cụ tạo lập nội dung số. | Cơ bản | Kiến thức | AI-I |
L03.1.05 | Phân biệt giữa nội dung số truy cập được và nội dung số toàn diện. | Cơ bản | Kiến thức | Not AI-I / AI-E |
L03.1.06 | Nhận biết rằng trong khi các hệ thống AI có thể tạo ra và tích hợp nội dung kỹ thuật số, con người vẫn là cần thiết để đảm bảo các kết quả đầu ra là có đạo đức, có trách nhiệm, và phù hợp với bối cảnh. | Cơ bản | Kiến thức | AI-E |
L03.1.07 | Nhận biết rằng AI tạo sinh là một dạng đặc biệt của AI và là một trong các công nghệ kỹ thuật số khác có thể được sử dụng để hỗ trợ cho việc tạo lập nội dung. | Cơ bản | Kiến thức | AI-E |
L03.1.08 | Sử dụng các đặc tính cơ bản của các công cụ tạo lập nội dung kỹ thuật số để tạo ra và chỉnh sửa nội dung kỹ thuật số (văn bản, hình ảnh, video và/hoặc âm thanh). | Cơ bản | Kỹ năng | AI-I |
L03.1.09 | Khám phá có chủ đích các tính năng và chức năng của các công cụ tạo lập nội dung kỹ thuật số để nâng cao khả năng tạo lập nội dung. | Trung bình | Thái độ | AI-I |
L03.1.10 | Mô tả lợi ích, hạn chế và các xem xét về đạo đức khi sử dụng công nghệ kỹ thuật số chẳng hạn như các hệ thống AI để tạo lập nội dung. | Trung bình | Kiến thức | AI-I |
L03.1.11 | Xác định các chiến lược chẳng hạn như các mẫu template hoặc các bước tuần tự phù hợp để tạo thuận lợi cho việc tạo lập hiệu quả nội dung kỹ thuật số . | Trung bình | Kiến thức | AI-I |
L03.1.12 | Sử dụng các công cụ tạo lập nội dung kỹ thuật số khác nhau để tạo lập và chỉnh sửa nội dung kỹ thuật số (văn bản, hình ảnh, video và/hoặc âm thanh). | Trung bình | Kỹ năng | AI-I |
L03.1.13 | Đánh giá nhu cầu về tính toàn diện và/hoặc khả năng tiếp cận của người dùng đối với nội dung kỹ thuật số đang được tạo ra. | Trung bình | Kỹ năng | Not AI-I / AI-E |
L03.1.14 | Chỉnh sửa nội dung kỹ thuật số để nâng cao khả năng tiếp cận và đáp ứng các nhu cầu của người dùng. | Trung bình | Kỹ năng | AI-I |
L03.1.15 | Áp dụng các chiến lược như mẫu template hoặc các bước tuần tự phù hợp để tạo thuận lợi cho việc tạo lập hiệu quả nội dung kỹ thuật số. | Trung bình | Kỹ năng | AI-I |
L03.1.16 | Tương tác với các hệ thống AI một cách có chủ đích, có chọn lọc và có đạo đức để hỗ trợ việc tạo lập nội dung kỹ thuật số. | Cao | Kỹ năng | AI-E |
L03.1.17 | Nhận biết tầm quan trọng của việc đánh giá khả năng, hạn chế và các khía cạnh đạo đức của các công cụ tạo lập nội dung kỹ thuật số để đảm bảo lựa chọn và sử dụng phù hợp. | Cao | Thái độ | AI-I |
L03.1.18 | Lựa chọn và kết hợp các công cụ và phương pháp tạo lập nội dung kỹ thuật số để đáp ứng nhiệm vụ và yêu cầu của người dùng về tạo lập nội dung kỹ thuật số phức tạp. | Cao | Kỹ năng | AI-I |
L03.1.19 | Tạo và chỉnh sửa nhiều loại nội dung kỹ thuật số phức tạp hoặc chuyên biệt, phù hợp với mục tiêu và đối tượng người dùng. | Cao | Kỹ năng | AI-I |
L03.1.20 | Hỗ trợ người khác phát triển khả năng của họ trong việc tạo lập nội dung kỹ thuật số bằng cách sử dụng các phương pháp tiếp cận có đạo đức và có trách nhiệm. | Cao | Kỹ năng | AI-I |
L03.1.21 | Thúc đẩy và hỗ trợ khả năng tiếp cận và tính toàn diện trong các sáng kiến tạo lập nội dung kỹ thuật số. | Chuyên gia | Thái độ | AI-I |
L03.1.22 | Thúc đẩy và hỗ trợ việc sử dụng có chọn lọc và có đạo đức các hệ thống AI để tạo lập nội dung. | Chuyên gia | Thái độ | AI-E |
L03.1.23 | Giúp người khác phát triển khả năng tạo lập nội dung kỹ thuật số tiên tiến. | Chuyên gia | Kỹ năng | AI-I |
L03.1.24 | Lãnh đạo hoặc đóng góp vào các sáng kiến tạo lập nội dung kỹ thuật số phức tạp hoặc chuyên biệt. | Chuyên gia | Kỹ năng | AI-I |
L03.1.25 | Dẫn dắt hoặc đóng góp vào việc cải tiến hoặc đưa ra các giải pháp mới cho nội dung kỹ thuật số phức tạp hoặc chuyên biệt. | Chuyên gia | Kỹ năng | AI-I |
LĨNH VỰC NĂNG LỰC 3: TẠO LẬP NỘI DUNG - Năng lực 3.2 Tích hợp và chỉnh sửa lại nội dung kỹ thuật số
ID | Chuẩn đầu ra học tập | Mức thông thạo | Kiến thức, kỹ năng hay thái độ | Nhãn AI * |
L03.2.01 | Nhận biết tầm quan trọng của các thực hành có đạo đức và minh bạch khi sử dụng lại hoặc chỉnh sửa nội dung kỹ thuật số hiện có. | Cơ bản | Thái độ | AI-I |
L03.2.02 | Nhận biết lợi ích của việc khám phá các công cụ và kỹ thuật tích hợp và chỉnh sửa nội dung kỹ thuật số. | Cơ bản | Thái độ | AI-I |
L03.2.03 | Nhận biết khái niệm thừa nhận ghi công khi sử dụng lại nội dung kỹ thuật số hiện có. | Cơ bản | Kiến thức | AI-I |
L03.2.04 | Nhận biết khái niệm sử dụng minh bạch các hệ thống AI (đặc biệt với AI tạo sinh) khi tích hợp và chỉnh sửa nội dụng kỹ thuật số. | Cơ bản | Kiến thức | AI-E |
L03.2.05 | Phân biệt giữa nội dung kỹ thuật số chỉnh sửa được và không chỉnh sửa được. | Cơ bản | Kiến thức | Not AI-I / AI-E |
L03.2.06 | Xác định các chức năng chính của các công cụ tạo lập nội dung cho việc chỉnh sửa và tích hợp nội dung kỹ thuật số (văn bản, hình ảnh, âm thanh, video). | Cơ bản | Kiến thức | AI-I |
L03.2.07 | Thay đổi nội dung kỹ thuật số hiện có bằng việc sử dụng các chức năng chỉnh sửa, định dạng và tích hợp cơ bản. | Cơ bản | Kỹ năng | AI-I |
L03.2.08 | Khám phá có chủ đích nhiều cách khác nhau để tích hợp và chỉnh sửa nội dung kỹ thuật số để nâng cao khả năng tích hợp và chỉnh sửa nội dung kỹ thuật số. | Trung bình | Thái độ | AI-I |
L03.2.09 | Xác định các yêu cầu về cấu trúc, định dạng và của người dùng đối với nhiệm vụ tích hợp hoặc chỉnh sửa nội dung kỹ thuật số. | Trung bình | Kiến thức | Not AI-I / AI-E |
L03.2.10 | Mô tả các cách thức thừa nhận ghi công việc sử dụng lại nội dung kỹ thuật số. | Trung bình | Kiến thức | Not AI-I / AI-E |
L03.2.11 | Mô tả các thực hành có đạo đức và minh bạch khi sử dụng các hệ thống AI (đặc biệt với AI tạo sinh) trong việc tích hợp và chỉnh sửa nội dung kỹ thuật số. | Trung bình | Kiến thức | AI-E |
L03.2.12 | Điều chỉnh hoặc tích hợp nội dung kỹ thuật số để đáp ứng các yêu cầu về định dạng, cấu trúc và của người người dùng. | Trung bình | Kỹ năng | AI-I |
L03.2.13 | Chỉnh sửa hoặc chuyển đổi các dạng biểu diễn kỹ thuật số như văn bản, con số hoặc hình ảnh để truyền tải hiệu quả và chính xác ý nghĩa của dữ liệu và thông tin. | Trung bình | Kỹ năng | AI-I |
L03.2.14 | Sử dụng công nghệ kỹ thuật số một cách có chọn lọc, có đạo đức và minh bạch để cải thiện hoặc tích hợp nội dung kỹ thuật số hiện có. | Trung bình | Kỹ năng | AI-I |
L03.2.15 | Ưu tiên các thực hành minh bạch và có đạo đức trong các nhiệm vụ tích hợp và chỉnh sửa nội dung kỹ thuật số. | Cao | Thái độ | AI-I |
L03.2.16 | Mô tả các phương pháp khác nhau cho việc tích hợp và chỉnh sửa nội dung kỹ thuật số phức tạp. | Cao | Kiến thức | AI-I |
L03.2.17 | Mô tả việc sử dụng phù hợp và không phù hợp các hệ thống AI để tăng cường tích hợp hoặc chỉnh sửa lại nội dung kỹ thuật số của các tác vụ phức tạp. | Cao | Kiến thức | AI-E |
L03.2.18 | Chỉnh sửa hoặc tích hợp các dạng nội dung kỹ thuật số khác nhau để đáp ứng các nhu cầu phức tạp về định dạng, cấu trúc, và của người dùng. | Cao | Kỹ năng | AI-I |
L03.2.19 | Áp dụng công nghệ kỹ thuật số một cách có chọn lọc, có đạo đức và minh bạch để tích hợp hoặc chỉnh sửa lại nội dung kỹ thuật số phức tạp. | Cao | Kỹ năng | AI-I |
L03.2.20 | Hỗ trợ người khác phát triển khả năng của họ để tích hợp và chỉnh sửa lại nội dung kỹ thuật số. | Cao | Kỹ năng | AI-I |
L03.2.21 | Thúc đẩy và hỗ trợ các thực hành có đạo đức và minh bạch trong việc tích hợp và chỉnh sửa lại nội dung kỹ thuật số. | Chuyên gia | Thái độ | AI-I |
L03.2.22 | Cập nhật liên tục sự phát triển của công nghệ kỹ thuật số về tích hợp và chỉnh sửa lại nội dung kỹ thuật số, bao gồm cả các tác động kỹ thuật và đạo đức của chúng. | Chuyên gia | Thái độ | AI-I |
L03.2.23 | Đánh giá và áp dụng các kỹ thuật tiên tiến về thiết kế và trực quan dữ liệu cho việc tích hợp và chỉnh sửa lại nội dung kỹ thuật số phức tạp hoặc chuyên biệt. | Chuyên gia | Kỹ năng | AI-I |
L03.2.24 | Hỗ trợ người khác với các nhiệm vụ tích hợp và chỉnh sửa lại nội dung kỹ thuật số phức tạp. | Chuyên gia | Kỹ năng | AI-I |
L03.2.25 | Lãnh đạo hoặc đóng góp cho các sáng kiến phức tạp về tích hợp hoặc chỉnh sửa lại nội dung kỹ thuật số. | Chuyên gia | Kỹ năng | AI-I |
L03.2.26 | Lãnh đạo hoặc đóng góp vào việc cải tiến hoặc đưa ra các giải pháp mới cho việc tích hợp hoặc chỉnh sửa lại nội dung kỹ thuật số phức tạp. | Chuyên gia | Kỹ năng | AI-I |
LĨNH VỰC NĂNG LỰC 3: TẠO LẬP NỘI DUNG - Năng lực 3.3 Bản quyền và giấy phép
ID | Chuẩn đầu ra học tập | Mức thông thạo | Kiến thức, kỹ năng hay thái độ | Nhãn AI * |
L03.3.01 | Nhận biết Internet là không gian không hoàn toàn miễn phí: dữ liệu cá nhân có thể được/bị thương mại hóa, và các cá nhân có thể cần có sự cho phép để sử dụng nội dung được tìm thấy. | Cơ bản | Kiến thức | AI-I |
L03.3.02 | Nhận biết chung các khái niệm về bản quyền và giấy phép trong bối cảnh kỹ thuật số | Cơ bản | Kiến thức | Not AI-I / AI-E |
L03.3.03 | Nhận biết rằng nội dung số gốc của một cá nhân tự động được bảo hộ bản quyền. | Cơ bản | Kiến thức | Not AI-I / AI-E |
L03.3.04 | Nhận biết rằng các dạng bản quyền và giấy phép khác nhau áp dụng cho nội dung kỹ thuật số, bao gồm nội dung do AI tạo ra, và chúng xác định cách nội dung có thể được sử dụng và chia sẻ. | Cơ bản | Kiến thức | AI-E |
L03.3.05 | Nhận biết rằng nội dung do AI tạo ra nên được gắn nhãn để giúp người khác hiểu nguồn gốc và khả năng sử dụng tiếp của nó. | Cơ bản | Kiến thức | AI-E |
L03.3.06 | Xác định nội dung kỹ thuật số mà có thể được sử dụng miễn phí. | Cơ bản | Kiến thức | Not AI-I / AI-E |
L03.3.07 | Sử dụng và chia sẻ nội dung kỹ thuật số tuân thủ với các hướng dẫn cơ bản về pháp lý và đạo đức. | Cơ bản | Kỹ năng | AI-I |
L03.3.08 | Ưu tiên cách tiếp cận thận trọng đối với nội dung kỹ thuật số (kiểm tra trước khi sử dụng hoặc chia sẻ). | Trung bình | Thái độ | AI-I |
L03.3.09 | Nhận biết bản chất phức tạp của bản quyền và việc cấp phép của nội dung kỹ thuật số. | Trung bình | Thái độ | AI-I |
L03.3.10 | Định nghĩa khái niệm sở hữu trí tuệ từ các bối cảnh kỹ thuật số với các ví dụ. | Trung bình | Kiến thức | AI-I |
L03.3.11 | Phân biệt giữa bản quyền, nhãn hiệu, kiểu dáng công nghiệp và bằng sáng chế từ các bối cảnh kỹ thuật số, với các ví dụ. | Trung bình | Kiến thức | AI-I |
L03.3.12 | Xác định các dạng mục đích chung của các giấy phép trong bối cảnh kỹ thuật số, bao gồm Creative Commons. | Trung bình | Kiến thức | Not AI-I / AI-E |
L03.3.13 | Đưa ra các ví dụ về vi phạm bản quyền và đạo văn trong môi trường kỹ thuật số. | Trung bình | Kiến thức | AI-I |
L03.3.14 | Xác định các ví dụ về bản quyền được và không được áp dụng ở đâu trong các bối cảnh kỹ thuật số. | Trung bình | Kiến thức | AI-I |
L03.3.15 | Mô tả các hệ quả pháp lý, đạo đức và thương mại của các vi phạm sở hữu trí tuệ trong bối cảnh kỹ thuật số, bao gồm vi phạm bản quyền và đạo văn. | Trung bình | Kiến thức | AI-I |
L03.3.16 | Xác định các ví dụ về các thách thức pháp lý và đạo đức liên quan đến bản quyền trong đào tạo các mô hình AI. | Trung bình | Kiến thức | AI-E |
L03.3.17 | Áp dụng các hướng dẫn pháp lý và đạo đức phù hợp khi sử dụng và chia sẻ nội dung kỹ thuật số. | Trung bình | Kỹ năng | AI-I |
L03.3.18 | Ưu tiên xem xét các khía cạnh đạo đức và pháp lý, chẳng hạn như tính minh bạch và bản quyền, khi sử dụng và chia sẻ nội dung kỹ thuật số. | Cao | Thái độ | AI-I |
L03.3.19 | Mô tả các đặc tính chính của pháp luật hiện hành có liên quan đến bản quyền và các giấy phép kỹ thuật số. | Cao | Kiến thức | AI-I |
L03.3.20 | Đưa ra các ví dụ về bản quyền được và không được áp dụng ở đâu trong các bối cảnh kỹ thuật số. | Cao | Kiến thức | AI-I |
L03.3.21 | Xác định những khác biệt về cách thức các vấn đề đạo đức và bản quyền áp dụng cho dữ liệu đào tạo các hệ thống AI và nội dung (kết quả đầu ra) do AI tạo ra. | Cao | Kiến thức | AI-E |
L03.3.22 | Đánh giá và áp dụng đúng cách các hướng dẫn pháp lý và đạo đức cho việc sử dụng và chia sẻ nội dung kỹ thuật số trong các bối cảnh phức tạp, bao gồm các mô hình cấp phép phần mềm khác nhau và các yêu cầu gia hạn giấy phép. | Cao | Kỹ năng | AI-I |
L03.3.23 | Trợ giúp người khác sử dụng và chia sẻ nội dung kỹ thuật số tuân thủ với các hướng dẫn pháp lý và đạo đức. | Cao | Kỹ năng | AI-I |
L03.3.24 | Cập nhật liên tục phát triển các quy định về bản quyền và cấp phép trong các bối cảnh kỹ thuật số. | Chuyên gia | Thái độ | AI-I |
L03.3.25 | Thúc đẩy và hỗ trợ nâng cao nhận thức và hiểu biết các thực hành bản quyền và cấp phép về mặt pháp lý và đạo đức trong các bối cảnh kỹ thuật số. | Chuyên gia | Thái độ | AI-I |
L03.3.26 | Áp dụng kiến thức tiên tiến của các khái niệm về quyền sở hữu trí tuệ, bản quyền và cấp phép trong các bối cảnh kỹ thuật số để hỗ trợ việc đưa ra quyết định. | Chuyên gia | Kỹ năng | AI-I |
L03.3.27 | Lãnh đạo hoặc đóng góp vào việc xây dựng chính sách hoặc hướng dẫn về bản quyền và cấp phép trong bối cảnh kỹ thuật số. | Chuyên gia | Kỹ năng | AI-I |
LĨNH VỰC NĂNG LỰC 3: TẠO LẬP NỘI DUNG - Năng lực 3.4 Tư duy tính toán và lập trình
ID | Chuẩn đầu ra học tập | Mức thông thạo | Kiến thức, kỹ năng hay thái độ | Nhãn AI * |
L03.4.01 | Nhận biết vai trò thiết yếu của con người trong việc xác định cách các chương trình máy tính và các hệ thống AI được sử dụng. | Cơ bản | Thái độ | AI-E |
L03.4.02 | Xác định việc sử dụng chung các chương trình và ứng dụng của máy tính. | Cơ bản | Kiến thức | AI-I |
L03.4.03 | Nhận thức tư duy tính toán là một hoạt động của con người, bao gồm việc xác định các bước mà máy tính có thể thực hiện để giải quyết một vấn đề hoặc nhiệm vụ. | Cơ bản | Kiến thức | Not AI-I / AI-E |
L03.4.04 | Nhận biết AI là gì một cách tổng quát. | Cơ bản | Kiến thức | AI-E |
L03.4.05 | Hãy xác định một cách tổng quát những gì được và không được coi là hệ thống AI. | Cơ bản | Kiến thức | AI-E |
L03.4.06 | Đưa ra các ví dụ phổ biến các ứng dụng và hệ thống AI. | Cơ bản | Kiến thức | AI-E |
L03.4.07 | Đưa ra các lệnh cơ bản cho máy tính để thực thi các nhiệm vụ đơn giản. | Cơ bản | Kỹ năng | AI-I |
L03.4.08 | Biểu diễn các dãy số đơn giản bằng ký hiệu và giải thích các dãy ký hiệu đơn giản. | Cơ bản | Kỹ năng | Not AI-I / AI-E |
L03.4.09 | Nhận biết tầm quan trọng của tư duy tính toán, biểu diễn thuật toán và việc lập trình trong các bối cảnh đời sống hàng ngày. | Trung bình | Thái độ | AI-I |
L03.4.10 | Nhận biết tầm quan trọng về đạo đức và khả năng tiếp cận trong bối cảnh lập trình. | Trung bình | Thái độ | AI-I |
L03.4.11 | Phân biệt giữa mô hình tính toán của thực tại và bản thân thực tại đó. | Trung bình | Kiến thức | AI-I |
L03.4.12 | Nhận biết khái niệm thuật toán bằng các ví dụ từ tư duy tính toán hoặc lập trình, | Trung bình | Kiến thức | Not AI-I / AI-E |
L03.4.13 | Xác định những khác biệt giữa một vấn đề tính toán được và không tính toán được. | Trung bình | Kiến thức | Not AI-I / AI-E |
L03.4.14 | Định nghĩa các bước chung trong tư duy tính toán. | Trung bình | Kiến thức | Not AI-I / AI-E |
L03.4.15 | Nhận biết rằng có rất nhiều ngôn ngữ lập trình khác nhau, mỗi ngôn ngữ đều có nhiều ứng dụng tiềm năng. | Trung bình | Kiến thức | Not AI-I / AI-E |
L03.4.16 | Định nghĩa các khái niệm lập trình cơ bản và các bước chung trong lập trình. | Trung bình | Kiến thức | Not AI-I / AI-E |
L03.4.17 | Nhận biết vai trò của lập trình trong robot học. | Trung bình | Kiến thức | Not AI-I / AI-E |
L03.4.18 | Nhận biết rằng máy học là một nhánh của AI cho phép các thuật toán học hỏi từ dữ liệu và đưa ra các dự báo. | Trung bình | Kiến thức | AI-E |
L03.4.19 | Nhận biết rằng có các bước nên phải tuân thủ để phát triển, kiểm chứng và triển khai một chương trình máy tính hoặc hệ thống AI. | Trung bình | Kiến thức | AI-E |
L03.4.20 | Mô tả các ví dụ về các ứng dụng máy học. | Trung bình | Kiến thức | AI-E |
L03.4.21 | Mô tả các ví dụ về các ứng dụng của hệ thống AI từ nhiều lĩnh vực của xã hội. | Trung bình | Kiến thức | AI-E |
L03.4.22 | Chuyển đổi thông tin cơ bản thành các phép toán logic. | Trung bình | Kỹ năng | AI-I |
L03.4.23 | Phát triển các chương trình cơ bản với cấu trúc điều khiển. | Trung bình | Kỹ năng | AI-I |
L03.4.24 | Tạo các hình ảnh trực quan như sơ đồ dòng chảy để minh họa các thuật toán cơ bản. | Trung bình | Kỹ năng | AI-I |
L03.4.25 | Nhận biết tầm quan trọng của sự giám sát của con người và các phương pháp tiếp cận lấy con người làm trung tâm trong việc phát triển và triển khai các chương trình máy tính và hệ thống AI. | Cao | Thái độ | AI-E |
L03.4.26 | Định nghĩa các khái niệm và vai trò của các phương pháp tiếp cận lấy con người làm trung tâm và sự giám sát của con người trong bối cảnh lập trình và các hệ thống AI. | Cao | Kiến thức | AI-E |
L03.3.27 | Mô tả các bước chính trong phát triển, kiểm định và triển khai một chương trình máy tính hoặc hệ thống AI. | Cao | Kiến thức | AI-E |
L03.3.28 | Phân biệt giữa các dạng máy học chính. | Cao | Kiến thức | AI-E |
L03.3.29 | Xác định các đặc tính và mục đích chính của các thuật toán máy học được sử dụng phổ biến. | Cao | Kiến thức | AI-E |
L03.3.30 | Mô tả vai trò của trải nghiệm người dùng - UX (User Experience) và trải nghiệm của người tiêu dùng - CX (Customer Experience) trong lập trình. | Cao | Kiến thức | Not AI-I / AI-E |
L03.3.31 | Mô tả các ví dụ về ứng dụng tư duy tính toán và lập trình trong robot học. | Cao | Kiến thức | AI-I |
L03.3.32 | Xác định các công việc thường nhật có thể được tự động hóa (một phần hoặc toàn bộ) thông qua các công cụ lập trình hoặc hệ thống AI. | Cao | Kiến thức | AI-E |
L03.3.33 | Đánh giá các khía cạnh đạo đức và thực hành của sự phát triển và triển khai các chương trình máy tính và hệ thống AI. | Cao | Kỹ năng | AI-E |
L03.3.34 | Áp dụng tư duy tính toán, kiến thức lập trình và/hoặc các hệ thống AI để tự động hóa (một phần hoặc toàn bộ) các công việc thường nhật. | Cao | Kỹ năng | AI-E |
L03.3.35 | Áp dụng các công cụ lập trình hoặc hệ thống AI cho các tác vụ tư duy tính toán phức tạp. | Cao | Kỹ năng | AI-E |
L03.3.36 | Thúc đẩy và hỗ trợ lập trình và/hoặc các thực hành phát triển hệ thống AI có đạo đức. | Chuyên gia | Thái độ | AI-E |
L03.3.37 | Cập nhật liên tục các phát triển hiện hành về các kỹ thuật lập trình và các ứng dụng hệ thống AI có liên quan, chẳng hạn như robot học. | Chuyên gia | Thái độ | AI-E |
L03.3.38 | Dẫn dắt hoặc đóng góp vào các dự án phức tạp tập trung vào ứng dụng tư duy tính toán, lập trình hoặc hệ thống AI, bao gồm phát triển, kiểm định và triển khai các chương trình máy tính hoặc hệ thống AI. | Chuyên gia | Kỹ năng | AI-E |
L03.3.39 | Hỗ trợ người khác phát triển các năng lực lập trình cơ bản và/hoặc năng ực ứng dụng hệ thống AI vào các nhiệm vụ tư duy tính toán. | Chuyên gia | Kỹ năng | AI-E |
----------------
Thừa nhận:
Nội dung này được dịch từ tài liệu của Cosgrove, J. và Cachia, R., DigComp 3.0: Khung năng lực kỹ thuật số Châu Âu - Phiên bản thứ năm, Văn phòng Xuất bản của Liên minh Châu Âu, Luxembourg, 2025, https://data.europa.eu/doi/10.2760/0001149, JRC144121.
![]()
Giấy phép nội dung: CC BY 4.0 Quốc tế.
---------------------------
---------------------------
Xem thêm:
Tác giả: admin
Ý kiến bạn đọc
Những tin cũ hơn
Trang Web này được thành lập theo Quyết định số 142/QĐ-HH do Chủ tịch Hiệp hội các trường đại học, cao đẳng Việt Nam – AVU&C (Association of Vietnam Universities and Colleges), GS.TS. Trần Hồng Quân ký ngày 16/09/2019, ngay trước thềm của Hội thảo ‘Xây dựng và khai thác tài nguyên giáo dục mở’ do 5...
DigComp 3.0: Khung năng lực số châu Âu. Phụ lục 2: Chuẩn đầu ra học tập của DigComp 3.0. CHUẨN ĐẦU RA HỌC TẬP. LĨNH VỰC 3: Tạo lập nội dung
DigComp 3.0: Khung năng lực số châu Âu. Phụ lục 2: Chuẩn đầu ra học tập của DigComp 3.0. CHUẨN ĐẦU RA HỌC TẬP. LĨNH VỰC 2: Giao tiếp và cộng tác
DigComp 3.0: Khung năng lực số châu Âu. Phụ lục 2: Chuẩn đầu ra học tập của DigComp 3.0. CHUẨN ĐẦU RA HỌC TẬP. LĨNH VỰC 1: Tìm kiếm, đánh giá và quản lý thông tin
DigComp 3.0: Khung năng lực số châu Âu. Phụ lục 2: Chuẩn đầu ra học tập của DigComp 3.0. CÂN NHẮC THỰC HÀNH
DigComp 3.0: Khung năng lực số châu Âu. Phụ lục 2: Chuẩn đầu ra học tập của DigComp 3.0. CÁC ĐẶC TÍNH
DigComp 3.0: Khung năng lực số châu Âu. Danh sách các hộp chữ, hình ảnh và bảng biểu
DigComp 3.0: Khung năng lực số châu Âu. Bảng thuật ngữ và định nghĩa
Các bài toàn văn trong năm 2025
Các bài trình chiếu trong năm 2025
Các lớp tập huấn thực hành ‘Khai thác tài nguyên giáo dục mở’ tới hết năm 2025
Tập huấn thực hành ‘Khai thác tài nguyên giáo dục mở’ cho giáo viên phổ thông, bao gồm cả giáo viên tiểu học và mầm non tới hết năm 2025
Các tài liệu dịch sang tiếng Việt tới hết năm 2025
DigComp 3.0: Khung năng lực số châu Âu
Loạt bài về AI và AI Nguồn Mở: Công cụ AI; Dự án AI Nguồn Mở; LLM Nguồn Mở; Kỹ thuật lời nhắc; Tín hiệu CC
Bộ các tài liệu hướng dẫn của UNESCO cho các chính phủ và cơ sở để triển khai Khuyến nghị Tài nguyên Giáo dục Mở
Hướng dẫn thực hành về Giáo dục Mở cho các học giả: Hiện đại hóa giáo dục đại học thông qua các thực hành Giáo dục Mở (dựa trên Khung OpenEdu)
Chứng chỉ Creative Commons cho các nhà giáo dục, thủ thư hàn lâm, và văn hóa mở
Các mô hình bền vững Tài nguyên Giáo dục Mở (TNGDM) - Tổng hợp
ORCID - Quy trình làm việc
Tổng hợp các bài của Nhóm các Nhà cấp vốn Nghiên cứu Mở (ORFG) đã được dịch sang tiếng Việt
Tổng hợp các bài của Liên minh S (cOAlition S) đã được dịch sang tiếng Việt
Europeana - mô hình mẫu về hệ thống liên thông, Dữ liệu Mở (Liên kết) và dữ liệu FAIR của OpenGLAM/Văn hóa Mở
Năm Khoa học Mở & Chuyển đổi sang Khoa học Mở - Tổng hợp các bài liên quan
‘Bộ công cụ Khoa học Mở của UNESCO’ - Các bản dịch sang tiếng Việt
Định nghĩa các khái niệm liên quan tới Khoa học Mở
‘ĐÁNH DẤU KHÓA HỌC MỞ VÀ KHAM ĐƯỢC: CÁC THỰC HÀNH TỐT NHẤT VÀ CÁC TRƯỜNG HỢP ĐIỂN HÌNH’ - VÀI THÔNG TIN HỮU ÍCH
Khóa học cơ bản về Dữ liệu Mở trong chương trình học tập điện tử trên Cổng Dữ liệu châu Âu