2. DIGCOMP 3.0 FRAMEWORK COMPONENTS
2.3 Competence areas and competences
Hình 5 thể hiện cách các năng lực được nhóm lại thành các lĩnh vực năng lực, trong khi Bảng 2 trình bày thêm các trình mô tả cho từng lĩnh vực năng lực và năng lực. Phụ lục 1 (Bảng A2) so sánh các lĩnh vực năng lực và các năng lực của DigComp 3.0 với phiên bản trước đó7.
Hình 5. Các lĩnh vực năng lực và năng lực của DigComp 3.0.

------------------------------------------------------------------------
7. Các năng lực của DigComp 3.0 có thể liên quan mật thiết với nhau. Ví dụ, Năng lực 3.4, Tư duy tính toán và lập trình, có tính liên ngành, tức là có thể hỗ trợ các khía cạnh của một số năng lực khác. Tuy nhiên, vị trí của nó vẫn được giữ nguyên trong mục 3.4 để đảm bảo tính nhất quán về cấu trúc với phiên bản trước.
Bảng 2. Các tiêu đề và trình mô tả lĩnh vực năng lực và năng lực của DigComp 3.0.
|
TIÊU ĐỀ & MÔ TẢ LĨNH VỰC NĂNG LỰC |
TIÊU ĐỀ NĂNG LỰC |
MÔ TẢ NĂNG LỰC |
|
Để xác định nhu cầu thông tin, và để tìm kiếm, định vị và truy xuất thông tin và nội dung số. Để đánh giá mức độ phù hợp của nguồn và nội dung của nó trong môi trường số. Để đánh giá một cách phê phán các nguồn kỹ thuật số, nội dung và các quy trình được sử dụng để tạo ra chúng. Để lưu trữ, quản lý, tổ chức và phân tích thông tin và dữ liệu số. |
1.1 Duyệt, tìm kiếm, lọc thông tin |
Xác định rõ nhu cầu thông tin, biết cách thức và nơi tìm kiếm thông tin và nội dung trong môi trường số, cũng như truy cập và điều hướng giữa chúng. Lựa chọn các công cụ kỹ thuật số phù hợp nhằm tạo lập, thực hiện và cập nhật các tìm kiếm trong môi trường số và để có thể phân biệt giữa thông tin và nội dung liên quan và không liên quan. |
|
1.2 Đánh giá thông tin |
Đánh giá và so sánh độ tin cậy của các nguồn thông tin và nội dung trong môi trường số. Diễn giải và đánh giá có phản biện thông tin và nội dung trong môi trường số, cũng như các quy trình được sử dụng để tạo ra chúng. |
|
|
1.3 Quản lý thông tin |
Tổ chức, lưu trữ và truy xuất thông tin và dữ liệu trong môi trường số. Thu thập, xử lý và phân tích thông tin và dữ liệu trong môi trường số có cấu trúc. |
|
|
Tương tác, chia sẻ, giao tiếp và hợp tác trong môi trường kỹ thuật số, đồng thời nhận thức được sự đa dạng về văn hóa, thế hệ và các khía cạnh khác, cũng như các đặc điểm và hạn chế của công nghệ kỹ thuật số. Tham gia vào xã hội thông qua công nghệ kỹ thuật số. Khẳng định quyền lợi và thực hiện quyền lựa chọn của mình trong môi trường kỹ thuật số. Quản lý sự hiện diện, danh tính và uy tín kỹ thuật số của bản thân. |
2.1 Tương tác |
Tương tác thông qua và với nhiều công nghệ số khác nhau, và sử dụng phương thức giao tiếp kỹ thuật số phù hợp với từng ngữ cảnh. |
|
2.2 Chia sẻ |
Chia sẻ có đạo đức và trách nhiệm thông tin và nội dung với người khác thông qua các công nghệ số phù hợp. |
|
|
2.3 Tham gia vào quyền công dân |
Tham gia vào xã hội thông qua việc sử dụng có đạo đức và trách nhiệm các nền tảng và dịch vụ số. Tìm kiếm cơ hội tự chủ và tham gia thông qua các công nghệ số phù hợp. Nhận thức và khẳng định quyền của mình, cũng như thực hiện quyền lựa chọn trong môi trường số. |
|
|
2.4 Cộng tác |
Sử dụng có đạo đức và trách nhiệm công nghệ số cho các mục đích hợp tác, và để cùng xây dựng và tạo ra thông tin, tài nguyên và kiến thức. |
|
|
2.5 Hành vi số |
Nhận thức được các chuẩn mực hành vi và biết cách cư xử tôn trọng khi sử dụng công nghệ số và tương tác trong môi trường số. Điều chỉnh giao tiếp cho phù hợp với bối cảnh cụ thể, đồng thời nhận thức và tôn trọng sự đa dạng về văn hóa, thế hệ và các khía cạnh khác trong môi trường số. |
|
|
2.6 Danh tính số |
Quản lý một hoặc nhiều danh tính số. Thực hiện các hành động giúp bảo vệ uy tín số của bản thân (cách người khác nhìn nhận mình dựa trên sự hiện diện trực tuyến), và quản lý dấu vết số của mình (thông qua việc sử dụng các nền tảng và dịch vụ số để tạo ra dữ liệu). |
|
|
Tạo lập và chỉnh sửa nội dung số. Cải thiện và tích hợp thông tin và nội dung vào kho kiến thức hiện có, đồng thời hiểu rõ cách áp dụng bản quyền và giấy phép, có trách nhiệm và đạo đức trong việc tạo, cải thiện và tích hợp nội dung số. Biết cách áp dụng tư duy tính toán và kỹ thuật lập trình để đưa ra hướng dẫn cho hệ thống máy tính. |
3.1 Phát triển |
Sử dụng có đạo đức và trách nhiệm công nghệ kỹ thuật số để tạo lập và chỉnh sửa nhiều loại nội dung khác nhau. Thể hiện bản thân thông qua các phương tiện số. |
|
3.2 Tích hợp và chỉnh sửa lại |
Chỉnh sửa, tinh chỉnh và tích hợp thông tin và nội dung mới vào kiến thức và tài nguyên hiện có để tạo ra nội dung và kiến thức mới, nguyên bản. |
|
|
3.3 Bản quyền và giấy phép |
Hiểu cách thức bản quyền và giấy phép, cũng như các vấn đề pháp lý và đạo đức liên quan, được áp dụng cho nội dung kỹ thuật số, và cách áp dụng chúng một cách chính xác. |
|
|
3.4 Tư duy tính toán và lập trình |
Hiểu và thực hiện các bước để phân tích vấn đề, nhận diện các vấn đề con, lập kế hoạch và phát triển chuỗi hướng dẫn cho hệ thống máy tính để giải quyết một vấn đề nhất định hoặc thực hiện một nhiệm vụ cụ thể. |
|
|
Bảo vệ thiết bị, nội dung, dữ liệu cá nhân và quyền riêng tư trong môi trường số. Hỗ trợ sức khỏe thể chất, tinh thần và xã hội của bản thân và người khác, đồng thời nhận thức được lợi ích và rủi ro của công nghệ số đối với sức khỏe và hòa nhập xã hội. Nhận thức được tác động môi trường của công nghệ số và việc sử dụng chúng, hành động để làm giảm tác động đó và sử dụng công nghệ số để hỗ trợ tính bền vững. |
4.1 Thiết bị |
Áp dụng các biện pháp an toàn và an ninh mạng để bảo vệ thiết bị và nội dung số. Nhận thức được bản chất luôn thay đổi của các rủi ro và mối đe dọa trong môi trường số, và có sự quan tâm đúng mức đến an toàn của thiết bị kỹ thuật số và nội dung của chúng. |
|
4.2 Dữ liệu cá nhân và quyền riêng tư |
Nhận thức và thực thi các quyền của mình liên quan đến dữ liệu cá nhân và quyền riêng tư trong môi trường số. Đánh giá và quản lý rủi ro về quyền riêng tư và bảo vệ dữ liệu cá nhân và quyền riêng tư trong môi trường số. Sử dụng và chia sẻ an toàn, có đạo đức và có trách nhiệm dữ liệu cá nhân của bản thân và của người khác. |
|
|
4.3 Phúc lợi |
Sử dụng công nghệ số theo cách hỗ trợ sức khỏe và sự hòa nhập. Giảm thiểu rủi ro và mối đe dọa đến sức khỏe thể chất, tinh thần và xã hội của bản thân và người khác khi sử dụng công nghệ số. Cân bằng việc sử dụng công nghệ số với các hoạt động ngoại tuyến để hỗ trợ sức khỏe. Chủ động bảo vệ bản thân và người khác khỏi những nguy hiểm tiềm ẩn trong môi trường số (ví dụ: bắt nạt trực tuyến, nội dung độc hại) và biết cách ứng phó với những nguy hiểm đó. |
|
|
4.4 Môi trường |
Nhận thức được tác động môi trường của công nghệ số, bao gồm sản xuất thiết bị, vận hành, sửa chữa, tái chế, thải bỏ, cơ sở hạ tầng lưu trữ dữ liệu, tiêu thụ năng lượng và việc sử dụng các công cụ và ứng dụng. Hành động để giảm thiểu tác động đó và sử dụng công nghệ số để hỗ trợ tính bền vững. |
|
|
Xác định và đánh giá nhu cầu, sử dụng công nghệ số và điều chỉnh môi trường số để đáp ứng các nhu cầu đó. Xác định và giải quyết các vấn đề kỹ thuật và khái niệm cũng như các tình huống khó khăn trong môi trường số. Sử dụng công nghệ số để cải tiến hoặc đưa ra các giải pháp mới cho quy trình và sản phẩm. Xây dựng năng lực hoạt động tự chủ trong môi trường số. Luôn cập nhật thông tin về các phát triển công nghệ số và tác động của chúng. |
5.1 Vấn đề kỹ thuật |
Xác định các vấn đề kỹ thuật khi vận hành thiết bị kỹ thuật số và trong môi trường số, và giải quyết chúng thông qua nhiều phương pháp khác nhau. |
|
5.2 Nhu cầu và phản ứng công nghệ |
Đánh giá nhu cầu của bản thân và người khác, đồng thời đánh giá, lựa chọn, sử dụng và điều chỉnh các công nghệ số để đáp ứng những nhu cầu đó. Điều chỉnh và tùy chỉnh môi trường số cho phù hợp với bối cảnh, mục tiêu và nhu cầu (ví dụ: khả năng tiếp cận) của bản thân và người khác. |
|
|
5.3 Giải pháp sáng tạo |
Sử dụng công nghệ số để cải tiến hoặc đưa ra các giải pháp mới cho quy trình và sản phẩm, với phương pháp tiếp cận lấy con người làm trung tâm. Tham gia cá nhân và tập thể vào các quá trình tư duy phản biện, và sử dụng sáng tạo và có mục đích công nghệ số để hiểu và giải quyết các vấn đề khái niệm và tình huống vấn đề. |
|
|
5.4 Nhu cầu năng lực số |
Nhận biết các lĩnh vực cần cải thiện hoặc cập nhật năng lực số của bản thân. Giải quyết các nhu cầu về năng lực số trong quá trình học tập suốt đời, xây dựng năng lực và tính tự chủ. Hỗ trợ người khác phát triển năng lực số. Luôn cập nhật thông tin về các phát triển công nghệ số và những tác động của chúng đối với cá nhân, nghề nghiệp và xã hội. |
Nguồn: JRC tự biên soạn
----------------
Thừa nhận:
Nội dung này được dịch từ tài liệu của Cosgrove, J. và Cachia, R., DigComp 3.0: Khung năng lực kỹ thuật số Châu Âu - Phiên bản thứ năm, Văn phòng Xuất bản của Liên minh Châu Âu, Luxembourg, 2025, https://data.europa.eu/doi/10.2760/0001149, JRC144121.
![]()
Giấy phép nội dung: CC BY 4.0 Quốc tế.
---------------------------
---------------------------
Xem thêm:
Tác giả: admin
Ý kiến bạn đọc
Những tin cũ hơn
Trang Web này được thành lập theo Quyết định số 142/QĐ-HH do Chủ tịch Hiệp hội các trường đại học, cao đẳng Việt Nam – AVU&C (Association of Vietnam Universities and Colleges), GS.TS. Trần Hồng Quân ký ngày 16/09/2019, ngay trước thềm của Hội thảo ‘Xây dựng và khai thác tài nguyên giáo dục mở’ do 5...
DigComp 3.0: Khung năng lực số châu Âu. Các thành phần Khung DigComp 3.0. Các lĩnh vực năng lực và các năng lực
DigComp 3.0: Khung năng lực số châu Âu. Các thành phần Khung DigComp 3.0. Định nghĩa năng lực số
DigComp 3.0: Khung năng lực số châu Âu. Các thành phần Khung DigComp 3.0. Tổng quan
DigComp 3.0: Khung năng lực số châu Âu. Giới thiệu. Sử dụng DigComp 3.0
DigComp 3.0: Khung năng lực số châu Âu. Giới thiệu. Có gì mới trong DigComp 3.0
DigComp 3.0: Khung năng lực số châu Âu. Giới thiệu. Các giá trị và nguyên tắc định hướng DigComp 3.0
DigComp 3.0: Khung năng lực số châu Âu. Giới thiệu. Áp dụng và sử dụng DigComp
Các bài toàn văn trong năm 2025
Các bài trình chiếu trong năm 2025
Các lớp tập huấn thực hành ‘Khai thác tài nguyên giáo dục mở’ tới hết năm 2025
Tập huấn thực hành ‘Khai thác tài nguyên giáo dục mở’ cho giáo viên phổ thông, bao gồm cả giáo viên tiểu học và mầm non tới hết năm 2025
Các tài liệu dịch sang tiếng Việt tới hết năm 2025
DigComp 3.0: Khung năng lực số châu Âu
Loạt bài về AI và AI Nguồn Mở: Công cụ AI; Dự án AI Nguồn Mở; LLM Nguồn Mở; Kỹ thuật lời nhắc;
Bộ các tài liệu hướng dẫn của UNESCO cho các chính phủ và cơ sở để triển khai Khuyến nghị Tài nguyên Giáo dục Mở
Hướng dẫn thực hành về Giáo dục Mở cho các học giả: Hiện đại hóa giáo dục đại học thông qua các thực hành Giáo dục Mở (dựa trên Khung OpenEdu)
Chứng chỉ Creative Commons cho các nhà giáo dục, thủ thư hàn lâm, và văn hóa mở
Các mô hình bền vững Tài nguyên Giáo dục Mở (TNGDM) - Tổng hợp
ORCID - Quy trình làm việc
Tổng hợp các bài của Nhóm các Nhà cấp vốn Nghiên cứu Mở (ORFG) đã được dịch sang tiếng Việt
Tổng hợp các bài của Liên minh S (cOAlition S) đã được dịch sang tiếng Việt
Europeana - mô hình mẫu về hệ thống liên thông, Dữ liệu Mở (Liên kết) và dữ liệu FAIR của OpenGLAM/Văn hóa Mở
Năm Khoa học Mở & Chuyển đổi sang Khoa học Mở - Tổng hợp các bài liên quan
‘Bộ công cụ Khoa học Mở của UNESCO’ - Các bản dịch sang tiếng Việt
Định nghĩa các khái niệm liên quan tới Khoa học Mở
‘ĐÁNH DẤU KHÓA HỌC MỞ VÀ KHAM ĐƯỢC: CÁC THỰC HÀNH TỐT NHẤT VÀ CÁC TRƯỜNG HỢP ĐIỂN HÌNH’ - VÀI THÔNG TIN HỮU ÍCH
Khóa học cơ bản về Dữ liệu Mở trong chương trình học tập điện tử trên Cổng Dữ liệu châu Âu